Define technician. technician synonyms, technician pronunciation, technician translation, English dictionary definition of technician. n. An expert in a technique, as: a. One whose occupation requires training in a specific technical process: an electronics technician; an automotive...
A technician is a worker in a field of technology who is proficient in the relevant skill and technique, [1] with a relatively practical understanding of the theoretical principles. [2]
kỹ thuật viên Giải thích EN: A person trained in and expert in a given applied field, or in the performance of one or more mechanical processes. Giải thích VN: Là người được huấn luyện để trở thành một chuyên gia trong một lĩnh vực hoặc một hoạt động nào đó của một hoăc nhiều quá trình. building technician kỹ thuật viên xây dựng ...
TECHNICIAN meaning: 1. a worker trained with special skills, especially in science or engineering: 2. a person whose…. Learn more.
Tra cứu từ điển Anh Việt online. Nghĩa của từ 'technician' trong tiếng Việt. technician là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
"technician" là gì? Nghĩa của từ technician trong tiếng Việt. Từ điển ...
Technician là thuật ngữ chỉ nhân viên kỹ thuật có chuyên môn trong lĩnh vực cụ thể, thường thực hiện công việc bảo trì, sửa chữa và vận hành thiết bị.
Technician là gì? | Từ điển Anh - Việt | ZIM Dictionary
Chủ đề technician là gì "Technician" là một từ vựng quan trọng trong tiếng Anh, đặc biệt trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ Technician là gì, cách sử dụng từ trong câu và các ví dụ minh họa sinh động để dễ ghi nhớ, phù hợp cho cả người mới học và người nâng cao.